qiáo

Pinyin: qiáo

Tổng quan

(Cant.) coincidental Âm Hán Việt:khiêu,kiều,kiệuTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét) 𪡀Không hiện chữ? 𢕪𢐟𢄹嶠嬌墧𪢤𪢡𡆌𡅫䚩䎗㢗㠐㝯𨲭𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣯹𣦜𣤙𡰘𡰑𠙪鷮鱎驕鞽鐈轎蹻譑蟜繑穚礄矯獢犞燆橋敿敽撟憍勪僑喬Không hiện chữ? 1. không biết2. như chữ 嬌

嘺可可 · 嘺嘺唶唶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáo
Quảng Đôngkiu4
Nhật BảnKYOU
Hàn QuốcKYO
Hán ngữ Trung cổgjeu
Phản thiết渠堯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kêu kêu ca, kều cứu, kêu la [Eng: to complain, to call somebody to the rescue, to seream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẽo kẽo kẹt [Eng: to nip]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘺qiáo 1.不知。 2.象声词。参见"嘺嘺唶唶"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】渠堯切【廣韻】渠遙切【集韻】劬堯切,𠀤音翹。【玉篇】𡌨蒼云:不知是誰也。【廣韻】不知。 又【集韻】渠嬌切,音喬。義同。 又丘祅切,音蹺。【博雅】誺也。 又【集韻】【類篇】𠀤丘召切,音趬。口不正。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪡀