嘼
Pinyin: ái
Tổng quan
Âm Hán Việt:súcTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一丨一一丨フ一Thương Hiệt: RRWMR (口口田一口)Unicode:U+563CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キュウ (kyū),ク (ku),チュウ (chū)Âm Nhật (kunyomi):やしな.う (yashina.u) 獸畜𠾧Không hiện chữ? Một lối viết của chữ Súc 畜
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ái |
|---|---|
| Quảng Đông | cuk1 |
| Nhật Bản | YASHINAU |
| Hàn Quốc | HYU |
| Hán ngữ Trung cổ | hiuh |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘼ái 1.犬龇牙咧嘴貌。参见"嘼喍"﹑"嘼嘼"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】古文畜字。註詳田部五畫。【說文】㹌也,象耳頭足厹地之形。【玉篇】六畜養之曰牲,用之曰嘼。【揚子·方言】嘼之初生,謂之鼻。又𨻰楚之閒,凡人嘼乳而雙產,謂之釐孳。◎按周禮天官獸醫註疏:在山曰嘼,在家曰畜。則嘼畜二字,又微有別。
Thuyết Văn
獸牲也。 象耳、頭、足厹地之形。 古文嘼下从厹。 凡嘼之屬皆从嘼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅釋文引字林嘼㹌也。說文嘼牲也。今本說文作㹌也、乃後人以字林改說文耳。嘼牲二字連文。禮記、左傳皆云名子者不以畜牲是也。牛部㹌字下亦曰。嘼牲也。圈下曰。養嘼之閑。齅下曰。讀若嘼牲之嘼。今俗語多云畜牲。嘼今多用畜者、俗書叚借而然。爾雅釋獸釋嘼必異其名者、陸德明曰。嘼是嘼養之名。獸是毛蟲總號。故釋嘼惟論馬牛羊雞犬。釋獸通說百獸之名。按尙書武成歸嘼、今作歸獸。二字不分久矣。凡畜養古作嘼養。 象耳謂。象頭謂。象足厹地謂古也。許救切。三部。凡六畜當用此音。今專讀丑六切。非也。 謂古文作也。言此者、謂古文本从厹。象足蹂地。小篆雖易其形。特取整齊易書耳。故以古文之形釋小篆。
【嘼】 (súc) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 厹 (cầu ⟨nhu⟩ (spear)), 嘼 (súc) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) sinh (Muông sinh. Con vật ) vậy。 tượng (Con voi.) nhĩ (Tai)、 đầu (Bộ đầu)、 túc (Chân) cầu (spear) địa (Đất) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 dạng cổ văn của súc hạ (Dưới) Phàm các chữ thuộc bộ 嘼 (súc) đều từ 嘼。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠾧