Tổng quan

Âm Hán Việt:đảmTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét) 𡅿Không hiện chữ? 㜤𢕯𢅀𠹊墰Không hiện chữ? Ngậm sâu trong miệng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaam6
Nhật BảnHUKUMU
Hàn QuốcTAM
Hán ngữ Trung cổdomx
Phản thiết徒感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒感切,音禫。【說文】本作𡅿。含深也。从口覃聲。【玉篇】引《莊子》大甘而嘾。 又【集韻】徒南切,音覃。貪也。 考證:〔【莊子·馬蹄篇】大甘而嘾。〕 謹按馬蹄篇無此語,查係玉篇引莊子文。莊子馬蹄篇改玉篇引莊子。

Thuyết Văn

含㴱也。 从口。覃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子曰。大甘而嘾。 徒感切。古音在七部。

【嘾】 (đảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 覃 (đàm) Phiên thiết: Đồ cảm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡅿