噅
Pinyin: huī1
Tổng quan
nói sai hoặc không đúng xấu xí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī1 |
|---|---|
| Quảng Đông | fai1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | WI |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hye |
| Phản thiết | 許爲切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vờ vật vờ, vờ vịt [Eng: inconstant, to pretend]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vay Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vay Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噅huī1.(口)不正"吟诗口吻~。"2.讥诮。
Eng
- CC-CEDICT to speak falsely or wrongly|ugly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許爲切【集韻】吁爲切,𠀤音麾。【玉篇】口不正也。【廣韻】口不言正。 又【廣雅】醜也。【淮南子·修務訓】啳𦝢哆噅,籧蒢戚施。 又【集韻】一曰誚謂之噅。 又驅爲切,音虧。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 噕 · 噕 · 𠯠 · 噕 · 𠯠