噇
Pinyin: chuáng
Tổng quan
(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuáng |
|---|---|
| Quảng Đông | cong4 |
| Nhật Bản | TABERU |
| Hàn Quốc | TAM |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drung |
| Phản thiết | 宅江切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大口吃喝。《儒林外史》第一一回:「在鎮上賭輸了,又噇了幾杯燒酒,噇的爛醉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噇 毫无节制地大吃大喝 胡诌 噇发迹话,使寒门发愤;讲负心底,令奸汉包羞。--宋·罗烨《醉翁谈录》 噇chuáng没有节制的大吃大喝贪官~。瞎~大醉。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to eat or drink extravagantly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】宅江切【集韻】傳江切,𠀤音幢。【玉篇】喫貌。【集韻】本作䭚,食無廉也。
Tự hình
- Khải thư