Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:chuân,ngôn,thôn,truânTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Hình thái:⿰口敦Nét bút:丨フ一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶Thương Hiệt: RYDK (口卜木大)Unicode:U+564BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp to swallow hastily; to gobble up 啍諄Không hiện chữ? 𡡬墩Không hiện chữ?

噋噋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdeon1
Nhật BảnTATAKU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkhuak
Phản thiết徒渾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đón đưa đón, đón đường [Eng: to meet and see off, to stop (someone) on his way]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhốn nhốn nháo [Eng: be in a pandemonium]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xôn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhốn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhốn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噋hú 1.英美容量单位"蒲式耳"(bushel)的旧译名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤他昆切,音暾。【玉篇】同啍。【集韻】本作𡃥。詳前啍字註。 又【集韻】徒渾切,音屯。義同。又【廣韻】苦郭切,音廓。噋噋,聲也。亦作㗥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư