噡
Pinyin: zhān
Tổng quan
Âm Hán Việt:chiêmTổng nét: 16Bộ:khẩu 口(+13 nét)Hình thái:⿰口詹Nét bút:丨フ一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一Thương Hiệt: RNCR (口弓金口)Unicode:U+5661Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㜬㙴𢕻幨嶦Không hiện chữ? Lắm lời. Nói nhiều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Quảng Đông | zim1 |
| Nhật Bản | URUSAKUSHABERU |
| Hán ngữ Trung cổ | cjem |
| Baxter-Sagart | [t]am |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]am |
| Phản thiết | 職廉切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thèm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thèm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thèm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噡zhān 1.多言;争辩。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職廉切【集韻】【韻會】【正韻】之廉切,𠀤音詹。【廣韻】噡,言語也。【集韻】多言。【荀子·非相篇】口舌之均,噡唯則節。【集韻】本作譫。 又【集韻】都甘切,音儋。噡噡,煩語。
Tự hình
- Khải thư