噦
uyết
Hán Việt: uyết · Pinyin: huì
Tổng quan
哕哕[hui4 hui4] nôn nấc phát âm ở Đài Loan: [yue1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | uyết |
| Quảng Đông | jyut3 |
| Nhật Bản | SHAKURI |
| Hàn Quốc | EL |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huad |
| Baxter-Sagart | hʷats |
| Hán ngữ Thượng cổ | hʷats |
| Phản thiết | 呼會切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Oẹ, có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là {thổ} [吐], có tiếng mà không có vật gì ra gọi là {uyết} [噦], có vật nôn ra và có tiếng gọi là {ẩu} [嘔]. Một âm là {hối}, tiếng chuông ngựa loong coong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 噦噦:聲音輕緩有節奏。《詩經.小雅.庭燎》:「君子至止,鸞聲噦噦。」唐.王維〈送李睢陽〉詩:「鸞聲噦噦魯侯旂,明年上計朝京師。」 [擬] 噦噦:形容鳥的叫聲。明.朱鼎《玉鏡臺記》第八齣:「噦噦兮桐岡之鳳,關關焉河上之鳩。」
Eng
- CC-CEDICT used in 噦噦|哕哕[hui4 hui4]
- CC-CEDICT to puke|to hiccup|Taiwan pr. [yue1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於月切,音黦。【說文】气啎也。【玉篇】逆氣也。【禮·內則】不敢噦噫嚏咳。【正字通】方書,有物無聲曰吐,有聲無物曰噦,有物有聲曰嘔。【集韻】或作𣤠。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤乙劣切,音㦣。義同。 又【廣韻】呼會切【集韻】【韻會】呼外切,𠀤音翽。【玉篇】鳥鳴也。【詩·小雅】鸞聲噦噦。【傳】噦噦,徐行有節也。【釋文】呼會反。【集韻】本作銊,同鐬。 又【詩·小雅】噦噦其冥。【箋】噦噦猶煟煟也,寬明之貌。 又【集韻】【韻會】𠀤呼惠切,音嘒。【詩·小雅】鸞聲噦噦。徐邈讀。 又【集韻】【韻會】𠀤許穢切,音喙。與顪同。頤下毛。一曰頰也。
Thuyết Văn
气啎也。 从口。歲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
啎、逆也。通俗文曰。氣逆曰噦。內則曰。不敢噦噫。靈樞經說六府氣。胃爲氣逆噦。 於月切。十五部。
【噦】 (uyết ⟨hối⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Vu nguyệt thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) ngỗ (obstinate, disobedient, intractable) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣤠 · 𧬨 · 哕 · 哕 · 𧬨 · 哕