xiè

Pinyin: xiè

Tổng quan

Âm Hán Việt:háiTổng nét: 15Bộ:khẩu 口(+12 nét)Hình thái:⿰口萬Nét bút:丨フ一一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶Thương Hiệt: RTWB (口廿田月)Unicode:U+5667Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡂖Không hiện chữ? Hứng chí mà nói nhiều

噧言

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Quảng Đônghaai3
Hàn QuốcHWAY
Hán ngữ Trung cổhraih
Phản thiết訶介切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噧xiè 1.见"噧言"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】訶介切【集韻】許介切,𠀤音譮。【說文】高气多言也。从口,蠆省聲。春秋傳曰:噧言。 又【廣韻】【集韻】𠀤他達切,音闥。義同。 又【集韻】許倚切,音𪖪。氣聲。 又一曰多言。【集韻】亦作𡂖。

Thuyết Văn

高气多言也。 从口。蠆省聲。 春秋傳曰。噧言。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。高聲皃。又多言。 按篆文作。此直云聲可矣不當云省。訶介切。十五部。 未見所出。惟公羊襄十四年經鄭公孫囆。二傳作。疑噧言二字有誤。當云鄭公孫。

【噧】 (hái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 蠆省 (sái) Phiên thiết: Ha giới thiết Thượng tự: 訶 (ha) | Hạ tự: 介 (giới) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) khí (Hơi) đa (Nhiều.) ngôn (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䜕 · 𡂖