噷
Tổng quan
thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hm1 |
|---|---|
| Mân Nam | hm̍h |
| Nhật Bản | KIN |
| Chú âm | ㄏ |
| Phản thiết | 許淫切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ham ham chuộng, ham mê [Eng: be an amateur of, to be passionately fond of]
- Bảng Tra Chữ Nôm hấm hấm hứ [Eng: to boil over with suppressed anger]
- Bảng Tra Chữ Nôm hậm hậm hoẹ, hậm hực [Eng: to boil over with suppressed anger]
- Bảng Tra Chữ Nôm hẩm cơm hẩm, hẩm hiu [Eng: inferior quality rice, unfortune]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ham Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT interjection expressing disagreement, reproach or dissatisfaction
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音篇海】許淫切。
Tự hình
- Khải thư