Tổng quan

giạm giạm hỏi, giạm ngõ [Eng: to propose marriage]

嚂1. · 嚂2. · 嚂嘘 · 嚂噓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglaam4
Nhật BảnMUSABORU
Hàn QuốcLAM
Hán ngữ Trung cổhamx
Phản thiết苦濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤盧瞰切,音濫。【玉篇】貪也。【廣韻】食貌。【淮南子·齊俗訓】芻豢黍梁,荆吳芬馨,以嚂其口。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦濫切,音闞。【廣韻】呵也。【集韻】與喊同。 又【廣韻】呼覽切【集韻】【韻會】虎覽切,𠀤音㯺。聲也。亦與喊同。【戰國策】橫人嚂口利機。【註】嚂,聲也,言聲說所利之事。 又【集韻】盧甘切,音藍。與懢同。貪貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㘕 · 𡅞 · 𰈓