嚂
Tổng quan
giạm giạm hỏi, giạm ngõ [Eng: to propose marriage]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | laam4 |
|---|---|
| Nhật Bản | MUSABORU |
| Hàn Quốc | LAM |
| Hán ngữ Trung cổ | hamx |
| Phản thiết | 苦濫切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 闞 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤盧瞰切,音濫。【玉篇】貪也。【廣韻】食貌。【淮南子·齊俗訓】芻豢黍梁,荆吳芬馨,以嚂其口。 又【廣韻】【集韻】𠀤苦濫切,音闞。【廣韻】呵也。【集韻】與喊同。 又【廣韻】呼覽切【集韻】【韻會】虎覽切,𠀤音㯺。聲也。亦與喊同。【戰國策】橫人嚂口利機。【註】嚂,聲也,言聲說所利之事。 又【集韻】盧甘切,音藍。與懢同。貪貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㘕 · 𡅞 · 𰈓