嚃
Pinyin: tà
Tổng quan
(văn học) uống nuốt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Quảng Đông | daap6 |
| Nhật Bản | SUSURU |
| Hàn Quốc | THAP |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thop |
| Phản thiết | 他合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大口吃喝。《禮記.曲禮上》:「毋嚃羹。」漢.鄭玄.注:「嚃為不嚼菜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚃tà 1.大口吞食。 2.衔取。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to drink; to swallow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他合切【集韻】【韻會】【正韻】託合切,𠀤音踏。【廣韻】歠也。【集韻】大歠也。【禮·曲禮】無嚃羹。【註】爲不嚼菜。【蔬】人若不嚼菜,含而歠吞之,其欲速而多,又有聲不敬,傷廉也。 又【集韻】吐內切,音退。義同。
Tự hình
- Khải thư