嚄
Pinyin: huò
Tổng quan
thán) Úi chà, ối chà: 嚄,這花美極了 Úi chà, hoa đẹp quá! Xem 嚄 [huo].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Quảng Đông | ho1 |
| Nhật Bản | WAMEKU |
| Hàn Quốc | 획 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruak |
| Phản thiết | 胡伯切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm toác toác miệng ra [Eng: to turn up (over)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 1.表驚愕失聲的語氣。《史記.卷四九.外戚世家》:「武帝下車泣曰:『嚄!大姊,何藏之深也!』」 2.表讚美的語氣。如:「嚄!瞧你多能幹。」
Eng
- CC-CEDICT (interj.) oh!
- CC-CEDICT (interj. of surprise)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡伯切【集韻】胡陌切,𠀤音讗。【廣韻】大喚。【集韻】一曰嚄唶,多言。【史記·信陵君傳】晉鄙嚄唶宿將。詳唶字註。 又【史記·外戚世家】武帝下車泣曰:嚄,大姊何藏之深也。【註】索隱曰:蓋恡之辭耳。正義曰:嚄,責失聲驚愕貌。 又【集韻】屋虢切,音擭。驚怛聲。 又屋郭切,音雘。同𩟓無味也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嚿 · 嚿