嚊
Tổng quan
Âm Hán Việt:hi,hứ,khứu,linhTổng nét: 17Bộ:khẩu 口(+14 nét)Hình thái:⿰口鼻Nét bút:丨フ一ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨Thương Hiệt: RHUL (口竹山中)Unicode:U+568AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp to pant; wife; (Cant.) particle indicating doubt Âm Nhật (onyomi):ヒ (hi)Âm Nhật (kunyomi):かかめ (kakame),かかあ (kakā),はないき (hanaiki)Âm Hàn:비Âm Quảng Đông:be6,bei6 呬嗅𠱢Không hiện ch…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | be6 |
|---|---|
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | PI |
| Hán ngữ Trung cổ | phiih |
| Phản thiết | 許冀反 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤匹備切,音濞。【玉篇】喘息聲。 又【集韻】虛器切,音齂。與呬同。詳前呬字註。又【揚雄·校獵賦】飛廉雲師,吸嚊潚𣼧。【註】師古曰:吸嚊,開張也。潚𣼧,聚斂也。嚊,許冀反。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư