嚗
Pinyin: bō
Tổng quan
(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra âm thanh vật rơi xuống đất tiếng kêu giận dữ tiếng địa phương Đài Loan [bo1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bō |
|---|---|
| Quảng Đông | bok3 |
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | PAK |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pruk |
| Phản thiết | 披敎切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 1.模擬發怒的聲音。《集韻.入聲.覺韻》:「嚗,怒聲。」_x000D_ 2.模擬物體迸裂的聲音。唐.段成式《酉陽雜俎.卷一四.諾皋記上》:「柳氏遽取(胡桃)翫之掌中,遂長,初如拳如碗,驚顧之際,已如盤矣,嚗然分為兩扇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚗bó 1.象声词。多形容物体落地或迸裂声。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) sound of sth splitting or breaking apart|sound of an object falling to the ground|a cry of rage|Taiwan pr. [bo1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤北角切,音剝。【玉篇】怒聲。【集韻】或作𠮭。 又【莊子·知北遊】神農隱几,擁杖而起,嚗然放杖而笑。【釋文】嚗音剝,又孚邈反。又孚貌反。【註】李頤曰:嚗,放杖聲。○按《增韻》云笑聲,非。 又【集韻】匹角切,音璞。聲也。或作𡄗。 又披敎切,音砲。曝然聲也。 又薄報切,音暴。嚗喿,多聲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠮭 · 𡄗