Tổng quan

hốt hốt hoảng [Eng: to be frightened out of one's wits]

耶嚛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghuk1
Hàn QuốcHAK
Hán ngữ Trung cổhuk
Phản thiết火沃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hốt hốt hoảng [Eng: to be frightened out of one's wits]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhạo nhạo báng [Eng: to sneer at]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】火沃切【集韻】呼酷切,𠀤音熇。【說文】食辛,嚛也。【廣韻】食新也。◎按新疑辛字之譌。 又【玉篇】大啜曰嚛。伊尹曰:酸而不嚛。○按《呂氏春秋》今本作酸而不酷。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼木切,音𦞦。義同。 又【集韻】黑各切,音壑。亦食辛也。

Thuyết Văn

食辛嚛也。 从口。樂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嚛謂辛螫。火部引周書。味辛而不熮。吕覽本味。味辛而不烈。嚛與熮烈同義。玉篇云。伊尹曰。酸而不嚛。此古伊尹書之僅存者。酸疑當作辛。辛而不嚛。卽本味之辛而不烈也。 火沃切。古音在二部。

【嚛】 (hốt ⟨nhạo|lác|hộ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Hỏa ốc thiết Thượng tự: 火 (hỏa) | Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) tân (Can {tân}) hộ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䤕 · 𪠸