嚜
Pinyin: mò
Tổng quan
(trợ từ ngữ khí)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Quảng Đông | maa1 |
| Nhật Bản | ITSUWARU |
| Hàn Quốc | MWUK |
| Chú âm | ㄇㄜ |
| Hán ngữ Trung cổ | miih |
| Phản thiết | 密北切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嚜嚜」條。
Eng
- CC-CEDICT (final particle)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】密二切,音寐。【玉篇】詐言也。【揚子·方言】嚜杘獪也。江湘之閒,凡小兒多詐而獪,或謂之嚜杘。○按《集韻》屋韻莫六切,嘿𣐉,欺也。應卽嚜杘之譌。五音《集韻》譌作哩,尤非。 又【廣韻】【集韻】𠀤明祕切,音媚。又【集韻】莫佩切,音妹。又密北切,音墨。義𠀤同。 又【史記·賈誼傳·弔屈原賦】于嗟嚜嚜兮,生也無故。【註】應劭曰:嚜嚜,不自得之意。【楚辭·卜居】作〈口默〉〈口默〉。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư