náng

Pinyin: náng

Tổng quan

bag, purse, sack; put in bag Âm Hán Việt:nangTổng nét: 18Bộ:khẩu 口(+15 nét)Nét bút:一丨フ一丨丶フノ丶一一丨丨一ノフノ丶Thương Hiệt: JCTTV (十金廿廿女)Unicode:U+56A2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ノウ (nō),ドウ (dō)Âm Nhật (kunyomi):ふくろ (fukuro)Âm Hàn:낭 囊Không hiện chữ? •Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ tuyên chiếu Giao Chỉ - 送南宮舍人趙子期宣詔交阯(Ngu Tập)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáng
Quảng Đôngnong4
Nhật BảnFUKURO
Hàn QuốcNANG

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚢náng 1."囊"的日本用简体汉字。

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 囊