Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:lôTổng nét: 19Bộ:khẩu 口(+16 nét)Hình thái:⿰口盧Nét bút:丨フ一丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一Thương Hiệt: RYPT (口卜心廿)Unicode:U+56A7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𠰷Không hiện chữ? 㖸Không hiện chữ? Tiếng gọi lợn khi cho con lợn ăn. Cũng nói: Lô lô

嚧遮那 · 麼嚧 · 才蘇嚧 · 蘇迷嚧 · 設都嚧 · 迦嚧尼 · 阿伽嚧 · 吠嚧遮那

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônglou4
Nhật BảnRO
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổlo
Phản thiết龍都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lư lắc lư
  • Bảng Tra Chữ Nôm lừa đánh lừa
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容喚豬的聲音。《廣韻.平聲.模韻》:「嚧,呼豬聲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚧lú 1.象声词◆猪声。 2.佛经译音用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落胡切【集韻】龍都切,𠀤音盧。嚧嚧,呼豬聲。 又一曰呼嚧,笑也。 又【釋典】阿伽嚧,華言沈香。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𠰷