嚪
Pinyin: dàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:đạmTổng nét: 19Bộ:khẩu 口(+16 nét)Hình thái:⿰口閻Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一ノフノ丨一フ一一Thương Hiệt: RANX (口日弓重)Unicode:U+56AAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:daam6,taam6 啖𫫦Không hiện chữ? 𡣽壛Không hiện chữ? Như ba chữ Đạm 啖, 啗, 噉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Quảng Đông | daam6 |
| Nhật Bản | KURAU |
| Hàn Quốc | TAM |
| Phản thiết | 徒濫切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嚪dàn 1.以利引诱。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】杜覽切。與啖同。詳前啖字註。 又徒濫切。與啗同。詳前諂字註。【史記·樂毅傳】令趙嚪秦以伐齊之利。【註】嚪,進說之意。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫫦