Pinyin:

Tổng quan

伯嚭】Bá Bĩ [Băipê] Bá Bĩ (tên người thời Xuân thu).

嚭嚭 · 宰嚭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngpei2
Nhật BảnOOKII
Hàn QuốcPI
Chú âmㄆㄧˇ
Hán ngữ Trung cổphiix
Phản thiết普鄙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名用字。如春秋時吳國有伯嚭。

Eng

  • CC-CEDICT great|great fortune

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】匹鄙切【集韻】【韻會】普鄙切,𠀤音秠。【說文】大也。 又人名。【左傳】吳太宰嚭。【集韻】或作噽,亦作嚭。【楚辭·九思】忌嚭專兮郢吳虛。

Thuyết Văn

大也。从喜。否聲。 春秋傳吳有大宰嚭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按訓大則當从丕。集韵一作噽是也。匹鄙切。十五部。 見左傳。

【嚭】 (phỉ ⟨dĩ|bì⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 喜 (hỉ) | Thanh phù (聲符): 否 (bĩ) Phiên thiết: Thất bỉ thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 鄙 (bỉ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 噽 · 𡀆 · 𧯻 · 𭐚 · 噽