嚳
khốc
Hán Việt: khốc · Pinyin: kù
Tổng quan
một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 高辛氏[Gao1 xin1 shi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kù |
|---|---|
| Hán Việt | khốc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | TSUGERU |
| Hàn Quốc | 곡 |
| Chú âm | ㄎㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuuk |
| Phản thiết | 枯沃切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vội bảo (báo cấp). Tên vua đời xưa, tức là họ Cao Tân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名。傳說中的上古帝王,為五帝之一的高辛氏。《史記.卷一.五帝本紀》:「帝嚳高辛者,黃帝之曾孫也。」
Eng
- CC-CEDICT one of the five legendary emperors, also called 高辛氏[Gao1 xin1 shi4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦沃切【集韻】【韻會】枯沃切,𠀤音酷。【說文】急告之甚也。 又【史記·五帝紀】帝嚳高辛者,黃帝之曾孫也。【集韻】亦作俈。【史記·三代世表】帝俈,黃帝曾孫。
Thuyết Văn
急告之甚也。 从吿。學省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
急吿猶吿急也。告急之甚、謂急而又急也。釋玄應說嚳與酷音義皆同。按白虎通云。謂之帝嚳者何也。嚳者、極也。敎令竆極也。竆極、卽急吿引伸之義。 苦沃切。三部。
【嚳】 (khốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 吿 (cáo) | Thanh phù (聲符): 學省 (học) Phiên thiết: Khổ ốc thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) cáo (Bảo) chi (Chưng) thậm (Rất) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠿟 · 俈 · 喾 · 喾 · 俈 · 喾