嚻
Tổng quan
Một lối viết của chữ Hiêu 囂
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hiu1 |
|---|---|
| Nhật Bản | KAMABISUSHI |
| Hàn Quốc | HYO |
| Hán ngữ Trung cổ | hieu |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「囂」的異體字。
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【字彙】同囂。【爾雅·釋言】嚻,閑也。【註】嚻然閑暇貌。 又【尚書序】仲丁遷于嚻。【傳】地名。 又【前漢·五行志】莫嚻必敗。【註】師古曰:楚官名。【左傳·桓十六年】作敖。○按嚻爲囂字重文,惟《廣韻》作嚻,字書皆作囂。今將《經傳》作嚻者列於此,餘詳囂字註。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 囂