囃
Pinyin: cà
Tổng quan
[動] 說、講。明.徐復祚《紅梨記》第一五齣:「休訝!他怎敢向夫人行亂囃?」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cà |
|---|---|
| Quảng Đông | caap3 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 잡 |
| Hán ngữ Trung cổ | chap |
| Phản thiết | 倉雜切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 說、講。明.徐復祚《紅梨記》第一五齣:「休訝!他怎敢向夫人行亂囃?」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】倉雜切【集韻】七合切,𠀤音𥗭。【玉篇】助舞聲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠱞