囆
Pinyin: chài
Tổng quan
(dùng trong tên gọi cổ xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chài |
|---|---|
| Quảng Đông | caai3 |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | CHAY |
| Chú âm | ㄔㄞˋ |
| Phản thiết | 敕邁反 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囆chài 1.人名用字。春秋时郑有公孙囆。见《公羊传.襄公十四年》。按《左传》﹑《谷梁传》皆作"虿"。
Eng
- CC-CEDICT (used in an ancient given name)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】丑邁切,音蠆。人名。【公羊傳·襄十四年】鄭公孫囆。【釋文】囆,敕邁反。【左傳】【穀梁傳】𠀤作蠆。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧔺