Pinyin:

Tổng quan

song hỷ (tương tự 喜喜) biểu tượng may mắn, đặc biệt trong hôn nhân

囍宴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghei2
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˇ
Hán ngữ Trung cổhix

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囍xǐ 1.喜庆用字。俗称双喜。多用于婚嫁等场合。常以红纸(或金箔)剪制而成,或写在红纸上,贴于门窗堂壁,以示喜庆。

Eng

  • CC-CEDICT double happiness (similar to 喜喜)|symbol of good luck, esp. marriage

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư