yàn

Pinyin: yàn

Tổng quan

Âm Hán Việt:ngạn,nghiễn,tánTổng nét: 23Bộ:khẩu 口(+20 nét)Hình thái:⿰口獻Nét bút:丨フ一丨一フノ一フ一丨フ一丨フ丶ノ一丨一ノ丶丶Thương Hiệt: RYBK (口卜月大)Unicode:U+56D0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):サツ (satsu),ザチ (zachi),ガツ (gatsu),ガチ (gachi)Âm Nhật (kunyomi):こえ (koe),ただ.す (tada.su) 唁囋𠰙𠱥𠶿𰈯Không hiện chữ? 𡔎巘Không hiện chữ?

囐哒 · 嘈囐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Quảng Đôngzaan3
Nhật BảnKOE
Hàn QuốcCAL
Hán ngữ Trung cổzat
Phản thiết魚列切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囐yàn 1.同"唁"。吊唁。 2.见"囐哒"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】才割切【集韻】才達切,𠀤音𢧵。【玉篇】本作𠱥。【廣韻】本作囋。詳前𠱥囋二字註。【張衡·東京賦】奏嚴鼓之嘈囐。 又【北周書·異域傳】囐噠國,在于闐西。 又【集韻】牙葛切,音嶭。(【玉篇】本作𠱥。詳前𠱥字註。) 又【集韻】魚列切,音孽。本作𤅊。議罪也。同讞𠶿。 又【玉篇】古文唁字。註詳七畫。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰈯