囗
vi
Hán Việt: vi · Pinyin: wéi
Tổng quan
khu vực bao quanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | vi |
| Quảng Đông | gwok3 |
| Nhật Bản | KAKOMU |
| Hàn Quốc | KWUK |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoi |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cổ văn là chữ {vi} [圍].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 圍繞。同「圍」。《玉篇.囗部》:「囗,古圍字。」 [名] 二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囗wéi 1.古同"围"。
Eng
- CC-CEDICT enclosure
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】古文圍字。【說文】回也,象回帀之形也。註詳九畫。 又【字彙】古文國字。【商子·弱民篇】民弱囗强,囗强民弱,有道之囗,務在弱民。古國字皆作囗,蓋倉頡所制也。註詳八畫。 又【字彙】古作方圓之方。○按此說無考証,《正字通》駁之,是。
Thuyết Văn
回也。 象回帀之形。 凡囗之屬皆从囗。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
回、轉也。按圍繞、週圍、字當用此。圍行而囗廢矣。 帀、周也。羽非切。十五部。
【囗】 (vi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 囗 (vi (Cổ văn là chữ {vi} [)) Nghĩa: hồi (Về) vậy。 tượng (Con voi.) hồi (Về) táp (Dùng như chữ {táp} [) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 Phàm vi (Cổ văn là chữ {vi} [) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 囗 (vi) đều từ 囗。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư