囧
Pinyin: jiǒng
Tổng quan
(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]) (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǒng |
|---|---|
| Quảng Đông | gwing2 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyengx |
| Baxter-Sagart | k-mraŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-mraŋʔ |
| Phản thiết | 俱永切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光明、明亮。《玉篇.囧部》:「囧,大明也。」《文選.江淹.雜體詩.張廷尉》:「囧囧秋月明,憑軒詠堯老。」李善注引〈蒼頡篇〉:「囧,大明也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囧jiǒng亦作"冏"。 【囧囧】明亮貌。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) light, bright (variant of 冏[jiong3])|(since c. 2005) (slang) emoticon signifying embarrassment, shock, helplessness etc
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤俱永切,音憬。【說文】窻牖麗廔闓明,象形。 又伯囧,人名。周太僕。正本作囧,俗訛作冏。見【書·囧命】。 又與烱同。【韓愈詩】蟲鳴室幽幽,月吐窻囧囧。【註】囧囧猶烱烱也。烱从火囧。
Thuyết Văn
窗牖麗廔闓朙也。 象形。 凡囧之屬皆从囧。讀若獷。 賈侍中說讀與朙同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麗廔雙聲。讀如離婁。謂交玲瓏也。闓明謂開明也。 謂象窗牖玲瓏形。 獷古音如廣。囧音同也。臦讀若誑。臦聲之臩爲古文囧字。可以證矣。古音在十部。今音俱永切。 賈侍中說讀若芒也。
【囧】(quýnh) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囧 (quýnh) | Thanh phù (聲符): 麗廔雙 (lệ) Phiên thiết: 俱永切 → câu + vắng | Đọc như: 獷 (quánh) Dị thể: Cổ văn: 囧字 Nghĩa: 窗牖麗廔闓朙 vậy。 tượng hình。Phàm các chữ thuộc bộ 囧 đều từ 囧。 đọc như 獷。賈侍trung (giữa)說 đọc giống 朙 đồng với 。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 冏 · 𡆾 · 𡇇 · 冏