yún

Pinyin: yún

Tổng quan

Âm Hán Việt:nhật,nhựtTổng nét: 7Bộ:vi 囗(+4 nét)Hình thái:⿴囗云Nét bút:丨フ一一フ丶一Thương Hiệt: WMMI (田一一戈)Unicode:U+56E9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 日Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyún
Quảng Đôngwan4
Hàn QuốcWUN
Hán ngữ Trung cổyn
Phản thiết爲贇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囩yún 1.回,回旋貌。 2.古代土地计量单位,一囩为十二顷。

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【集韻】王分切,音雲。【說文】回也。从囗云聲。田十二頃也。 又【集韻】于元切,音袁。又【廣韻】爲贇切,音筠。義𠀤同。

Thuyết Văn

回也。 从囗。云聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字曡韵。雲字下曰。象雲回轉形。沄字下曰。轉流也。凡從云之字皆有回轉之義。 形聲包會意也。羽巾切。十三部。

【囩】(vần) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 云 (vân) Phiên thiết: 羽巾切 → võ + cân Nghĩa: 回 vậy。 từ 囗。 vân (nói rằng) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư