囮
ngoa
Hán Việt: ngoa · Pinyin: é
Tổng quan
mồi nhử
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | é |
|---|---|
| Hán Việt | ngoa |
| Quảng Đông | jau4 |
| Mân Nam | buê |
| Nhật Bản | OTORI |
| Hàn Quốc | 와 |
| Chú âm | ㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
| Phản thiết | 吾禾切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chim mồi. Mượn cớ đánh lừa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥媒。即用以誘捕同類鳥的鳥。《廣韻.平聲.戈韻》:「囮,網鳥者媒。」 [動] 以威嚇的手段詐取財物。通「訛」。《儒林外史》第四二回:「被幾個喇子囮著,把衣服都剝掉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囮é 1.鸟媒。捕鸟人用来诱捕同类鸟的活鸟。今称囮子。 2.媒介;诱惑物。 3.诱骗,讹诈。 4.化。参见"囮育"。
Eng
- CC-CEDICT decoy
ja
- JMdict live decoy (for hunting)|decoy|bait|lure|stool pigeon
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【廣韻】【集韻】五禾切【韻會】【正韻】吾禾切,𠀤音譌。【說文】譯也。率鳥者,繫生鳥以來之,名曰囮。【徐鍇曰】譯者,傳四夷及鳥獸之語。囮者,誘禽鳥也,卽今鳥媒也。 又化也。【元包經】羣類囮育,庶物甡植。【註】囮與吪同。化也。 又【廣韻】以周切,音猷。 又【集韻】以九切,音槱。義𠀤同。
Thuyết Văn
譯也。 从囗。化聲。 率鳥者繫生鳥㠯來之名曰囮。 讀若譌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
譯、疑當作誘。一說周禮貉隷掌與獸言。夷隷掌與鳥言。是其事也。 今小徐本有聲字。是。五禾切。十七部。 率、捕鳥畢也。將欲畢之。必先誘致之。潘安仁曰。暇而習媒翳之事。徐爰曰。媒者少養雉子。至長狎人。能招引野雉。因名曰媒。 囮者、誤之也。故讀若譌。
【囮】 (ngoa) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 囗 (vi (Cổ văn là chữ {vi} [)) Phiên thiết: Ngũ hòa thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngoà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dịch (Dịch ra) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㘥 · 𡈙 · 𡈫 · 𡈱 · 𡈸 · 諤 · 𡈙