yín

Pinyin: yín

Tổng quan

Âm Hán Việt:ngânTổng nét: 10Bộ:vi 囗(+7 nét) Âm Nhật (onyomi):ギン (gin),ゴン (gon),ガン (gan),ゲン (gen)Âm Hàn:은Âm Quảng Đông:ngan4 Tên sông, tức Ngân thuỷ, thuộc tỉnh Tuy Viễn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Quảng Đôngngan4
Nhật BảnGIN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổngin
Phản thiết語巾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圁yín 1.水名。即今陕西北部秃尾河『至元均称圁水。

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【唐韻】語巾切【集韻】魚斤切,𠀤音銀。水名。【前漢·地理志】在幷州西河郡。【水經注】河水南過圁陽縣東,圁水出上郡白土縣圁谷,逕其縣南又東逕圁隂縣,南流注於河。圁隂,漢惠帝五年置,王莽攺方隂。【後漢·郡國志】作圜陽。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư