hàm

Hán Việt: hàm

Tổng quan

biến thể của 函[han2]

石圅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthàm
Quảng Đônghaam4
Nhật BảnAGO
Hàn QuốcHAM
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghom
Baxter-SagartCə-m-kˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổCə-m-kˤ[ə]m
Phản thiết戸感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hàm} [函].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「函」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 函[han2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡男切,音含。【說文】函本字。註詳囗部六畫。 又【集韻】戸感切,音頷。口上曰臄,口下曰圅。或作𦞞。

Thuyết Văn

舌也。 舌體㔾㔾。从㔾。 象形。 㔾亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舌在口。所以言別味也。圅之言含也。含於口中也。按大雅毛傳曰。臄者、圅也。通俗文云。口上曰臄。口下曰圅。毛、服之圅皆卽說文之字。、頤也。故服云口下。毛則渾言之。口上口下不分耳。陸氏音義引許圅舌也之云以釋毛。去之遠矣。許圅與各字各義。毛、服用圅爲。圅借爲含。如席閒圅丈、圅人爲甲是也。周頌。實圅斯活。傳曰。圅、含也。謂叚借也。 舌有莖而如荂蕾。故从㔾。 二字各本誤在舌體上。今正。謂象舌輪郭及文理也。小徐云。說文篆如此。李陽冰非之。謂當作。按如李說。易與臽混。今廣韵圅別爲二字。則更非矣。 胡男切。七部。

【圅】 (hàm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 㔾 (tiết ("seal" radical in Chinese char)) Phiên thiết: Hồ nam thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 男 (nam) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiệt (Lưỡi.) vậy。 thiệt (Lưỡi.) thể (Thân thể. Nói tất cả) tiết ("seal" radica…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 函 · 凾 · 函 · 函 · 凾