圌
thùy
Hán Việt: thùy · Pinyin: chuí
Tổng quan
tên một ngọn núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuí |
|---|---|
| Hán Việt | thùy |
| Quảng Đông | cyun2 |
| Nhật Bản | MARUI |
| Hàn Quốc | CHEN |
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjye |
| Phản thiết | 市緣切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên núi ở tỉnh Giang-tô bên Tầu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.以竹或草編製而成,用以盛放穀糧的圓形器皿。漢.劉熙《釋名.釋宮室》:「圌,以草作之,團團然也。」《抱朴子.外篇.守塉》:「稗糲曠於圌廩,薪爨廢於庖廚。」 2.山名。位於大陸地區江蘇省鎮江縣東北六十里,為江防要地。
Eng
- CC-CEDICT name of a mountain
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【唐韻】市緣切【集韻】淳沿切,𠀤音遄。與篅同。【說文】判竹圜以盛穀也。 又【唐韻】【集韻】𠀤是爲切,音垂。【集韻】山名,在吳郡。○按今靖江有圌福二山,卽其地也。又【正字通】竇圌山,在綿州。
Tự hình
- Khải thư