圱
Tổng quan
một cánh đồng dài ba dặm cách viết cũ của 阡[qian1] biến thể cũ của 俗[su2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cin1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chen |
| Phản thiết | 倉先切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT a field of three li|old variant of 阡[qian1]
- CC-CEDICT old variant of 俗[su2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤倉先切,音千。【倉頡篇】三里田爲圱。 又【集韻】俗古作圱。註詳人部七畫。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 圲 · 圲