坁
Pinyin: zhǐ
Tổng quan
Âm Hán Việt:chì,chỉTổng nét: 7Bộ:thổ 土(+4 nét) •Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 2 - 再和大明國使余貴其二(Phạm Sư Mạnh) đống đất cao ở trong nước đống đất cao ở trong nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjex |
| Phản thiết | 掌氏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 止。《左傳.昭公二十九年》:「物乃坁伏,鬱湮不育。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坁zhǐ 1.着,止。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。【說文】箸也。【正字通】坁本作坻。有平去二聲,兼隴坻,小渚,箸止三義。詳後坻字註。
Thuyết Văn
箸也。 从土。氏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韵會作箸止也。箸直略切、者字之叚借也。行之旣久。乃不可變矣。凡言者者、別事䛐也。有所箸之䛐也。故凡言箸、皆者引申之義。左傳昭廿九年。物乃坁伏。鬱湮不育。杜注。坁、止也。此坁字見於經者。而開成石經譌作坻。其義迥異。楚金所見左傳故未誤。尋其所由。葢唐初已有誤坻者。故釋文曰。坁音旨。又音丁禮反。後一音則已譌爲坻。凡字切丁禮者、皆氐聲也。今版本釋文及左傳及廣韵四紙皆作坻。坻行而坁廢矣。 諸氏切。十六部。與十五部之坻異義。
【坁】 (chi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Nghĩa: trứ (Cái đũa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư