Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:dịchTổng nét: 7Bộ:thổ 土(+4 nét) 垼炈Không hiện chữ? 𪣈Không hiện chữ? Cái ống khói, ống thông hơi ở lò nung đồ gốm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjik6
Hán ngữ Trung cổdu
Phản thiết營隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 陶瓦灶窯的煙囪。《說文解字.土部》:「坄,陶灶窗也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坄yì 1.砖瓦窑烟囱。亦指土灶。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤營隻切,音役。【說文】陶竈窻也。 又【廣韻】度侯切,音頭。義同。【六書故】作垼。

Thuyết Văn

匋竈窗也。 从土。役省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匋各本作陶。今正。缶部曰。匋者、瓦器竈也。穴部曰。窗者、通空也。燒瓦器之竈上必通孔。謂之坄者、其火熒然而出也。士喪禮。爲垼於西牆下。東鄉。注云。垼、塊竈。旣夕記云。垼用塊。注云。塊、堛也。葢士喪之竈、土凷爲之。以煮沐浴者之潘水。不似人家廚竈。必令適爲之。且僅通孔可煮而已。故謂之坄。不謂之竈也。坄、禮經作垼。古文禮作役。 營隻切。十六部。

【坄】(ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 役省 (dịch) Phiên thiết: 營隻切 → doanh + chiếc Dị thể: Cổ văn: 禮 Nghĩa: 匋竈窗 vậy。 từ thổ (đất)。役 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 炈 · 炈