坉
Pinyin: tún
Tổng quan
chốn nơi chốn [Eng: place]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tún |
|---|---|
| Quảng Đông | nang4 |
| Mân Nam | thūn |
| Nhật Bản | HUSAGU |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Phản thiết | 徒渾切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坉tún 1.田垄。 2.以草裹土筑城及填水。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒渾切,音屯。【玉篇】水不通不可別流。一曰草土塡水曰坉。一曰田隴。今西北莊家曰坉子。 又【廣韻】徒損切,音沌。亦塡塞也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 𡉒