fèn

Pinyin: fèn

Tổng quan

bụi phủ bụi một đống đất tụ hợp đào cũng đọc là [fen4]

坋土 · 坋粒 · 塵坋 · 尘坋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèn
Quảng Đôngban6
Nhật BảnCHIRI
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbyonh
Phản thiết方問切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坋fèn 1.尘埃;粉尘。 2.谓粉状物敷洒于他物。

Eng

  • CC-CEDICT dust|to dust|a bank of earth|to bring together|to dig|also pr. [fen4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】房吻切【集韻】【韻會】父吻切,𠀤音憤。【說文】塵也。一曰大防。 又拌也。【前漢·貨殖傳】胃脯。【註】以末椒薑坋之。 又【廣韻】【集韻】𠀤扶問切,音分。義同。 又【集韻】方問切,音奮。與𡊄,拚同。

Thuyết Văn

𪋻也。 从土。分聲。 一曰坋、大防也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡爲細末糝物若被物者皆曰坋。如左氏芥其雞。賈逵云。季氏擣芥爲末。播其雞翼。可以坌郈氏雞。五行志。棄灰於道者黥。孟康云。商鞅以棄灰於道必坋人。坋人必鬥。故設黥㓝以其源。貨殖傳胃脯。晉灼云。燖羊胃以末椒薑坋之。皆是也。其音則後漢東夷傳注引說文蒲頓反爲長。今俗語如蓬去聲。按坋之言被也。 房吻切。十三部。 周南傳曰。墳、大防也。許釋墳爲墓。然則汝墳乃叚借字也。此義音當平聲。

【坋】 (phân ⟨phận|phơn|phấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Phòng vẫn thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 吻 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 坌 · 坌