Pinyin:

Tổng quan

so sánh phù hợp bằng

駢坒 · 骈坒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngbai6
Nhật BảnKIJIHASHI
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbjiih
Phản thiết毘至切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坒bì 1.比并连接。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to adjoin

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤毘至切,音鼻。【說文】地相次坒也。 又配合也。一曰比肩也。 又人名。衞夫人貞子,名坒。 又與陛通。【賈誼·治安策】人君如堂,羣臣如坒。一作陛。

Thuyết Văn

地相次坒也。 衞大夫貞子名坒。 从土。比聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依小徐及玉篇、廣韵作次坒。大徐作次比。 句有誤。北宫貞子名喜。不名坒。又衞有褚師比謚聲子。不謚貞子。 毗至切。十五部。

【坒】(bệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: 毗至切 → bì + chí Nghĩa: địa (đất)相次坒 vậy。衞đại (lớn)夫貞tử (con)名坒。 từ thổ (đất)。比 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㘩