坛
Nôm đàn
Nôm: đàn
Tổng quan
Giản thể của chữ [壇]
Âm vận
| Hán Việt | đàn |
|---|---|
| Âm Nôm | đàn |
| Quảng Đông | taan4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [壇]
- Thiều Chửu Cái đàn. Chọn chỗ đất bằng phẳng đắp đất để cúng tế gọi là đàn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn [夢騎黃鶴上仙壇] (Mộng sơn trung [夢山中]) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đàn diễn đàn, văn đàn; đăng đàn [Eng: forum, literary circles; to take the floor]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「壇」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坛〈名〉 (形声。从土,亶声。本义土筑的高台,用于祭祀、会盟等) 同本义 坛,祭坛场也。--《说文》。除地曰场,曰墠,于墠筑土曰坛。坛无不墠,而墠有不坛。 为三坛同墠。--《书·金縢》。马注坛,土堂也。” 燔柴于泰坛祭天也。--《礼记·祭法》 庄公升坛。--《公羊传·庄公十六年》 为坛而盟。--《史记·陈涉世家》 如坛宇(高台的边际。譬喻规格、界限; 祭祀的坛场); 坛兆(坛场。兆,坛的界限); 坛域(设坛的范围。引申为界域、范围); 坛户(掌管坛场财物、负责祭奠物品的人); 坛坎(供祭 祀用的土台和坑穴) 像坛之物 坛( ⒈ ⒉ ⒊壇、 ⒋壜、 ⒋罎、 ⒋罈)tán ⒈〈古〉用于盟誓、祭祀等的土筑高台或建筑物为~而盟。天~。登~拜将。 ⒉庭院中的土台花~。〈引〉庭院腐鼠在~。 ⒊指文艺、体育界或舆论阵地文~。球~。讲~。论~。 ⒋肚大口小的一种陶器酒~子。泡菜~。 坛dàn 1.平坦。 坛shàn 1.厅堂。 2.庭院。 3.通"墠"。清除土地。亦泛指清除。
Eng
- CC-CEDICT altar, platform; rostrum, (bound form) (sporting, literary etc) circles; world
- CC-CEDICT earthen jar
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 壇 · 壜 · 罈 · 壇 · 罈 · 罎 · 壇 · 罈