坝

Nôm bá

Nôm: bá

Tổng quan

Giản thể của chữ 壩

Âm vận

Hán Việtbá
Âm Nômbá
Quảng Đôngbaa3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 壩
  • Thiều Chửu Máng nước, chặn ngang sông cho nước chảy thăng bằng thong thả để hai bên bờ sông hưởng lấy cái lợi tưới rót không bị đại hạn không bị ngập lụt gọi là bá

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bá lan hà bá (đập chặn sông) [Eng: embankment; dam]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坝 (形声。从土,霸声。本义堤坝) 截河拦水的堤堰。堤坝 其河自西坝至东坝十六里有余。--单锷《吴中水利书》 又如队; 坝埽; 顺坝 堤岸 平地 君家水茄白银色,殊胜坝里紫彭亨。--黄庭坚《谢杨履道》 又如坝子(中国西南地区称平地或平原); 坪坝; 晒坝 坝基 坝埽 坝 bà ①坝子。拦截水的建筑物。 ②河工险要处巩固堤防的建筑物。 ③西南地区称平地或平原。

Eng

  • CC-CEDICT (used in place names) plain; flatland, (dialect) sandbar; shoal
  • CC-CEDICT dam, dike; embankment, CL:條, 条[tiao2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垻 · 壩 · 壩