坥
Pinyin: qū
Tổng quan
Âm Hán Việt:cụTổng nét: 8Bộ:thổ 土(+5 nét)Hình thái:⿰土且Nét bút:一丨一丨フ一一一Thương Hiệt: GBM (土月一)Unicode:U+5765Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ショ (sho)Âm Nhật (kunyomi):つつ.み (tsutsu.mi) 埧Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qū |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Nhật Bản | TSUTSUMI |
| Hán ngữ Trung cổ | chio |
| Phản thiết | 千余切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坥qū 1.蚯蚓的排泄物。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七余切【集韻】千余切,𠀤音疽。【說文】益州部謂螾場曰坥。 又【廣韻】【集韻】𠀤七慮切,音覷。義同。
Thuyết Văn
益州部謂螾場曰坥。 从土。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郡國志。自漢中至犍爲屬國郡國十二。益州刺史部也。螾、丘蚓也。場失羊切。俗作塲。古作壤。穀梁傳。吐者外壤。食者內壤。徐邈、麋信皆作場。音傷。是也。螾場謂其外吐之土。方言曰。梁宋之閒蚍蜉䵓鼠之場謂之坻。螾場謂之坥。郭云。其糞曰坥。按醫書謂之蚓樓。今土面虛起者是也。許云益部、與梁宋之閒不合。疑方言宋當作益。 七余切。五部。又七豫切。
【坥】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Nghĩa: ích (Thêm lên) châu (Châu) bộ (Tóm. Như {bộ hạ} [部下) gọi là dẫn (the earthworm) tràng (Sân) nói rằng thư
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn