Pinyin:

Tổng quan

một cục đất đất đai

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnRIKU
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliuk
Baxter-SagartC-rjuk
Hán ngữ Thượng cổC-rjuk
Phản thiết力竹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坴lù 1.块状土厐大貌。亦指大土块。 2.地名用字。也作"陆"。 3.姓。

Eng

  • CC-CEDICT a clod of earth|land

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤力竹切,音六。土塊坴坴也。一曰高塏爲坴。【前漢·郊祀志】河溢臯坴。 又坴梁,越地。【史記·秦本紀】秦使賈人贅婿伐南越,略取坴梁之地。陸本作坴。小篆加阜作陸。

Thuyết Văn

土凷坴坴也。 从土。圥聲。 讀若速。 一曰坴梁地。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

坴坴、大凷之皃。 力竹切。三部。 大徐本速作逐。誤也。坴讀如速。與鼀讀七宿切意同。 始皇本紀三十三年。發諸賞逋兦人、贅壻、賈人略取陸梁地。爲桂林象郡南海。以適遣戍。字作陸。按坴梁葢其地多土凷。而土性强梁也。

【坴】(lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 圥 (lục) Phiên thiết: 力竹切 → lực + trúc | Đọc như: 速 (tốc) Nghĩa: thổ (đất)凷坴坴 vậy。 từ thổ (đất)。圥 thanh。 đọc như 速。 Một thuyết khác: 坴梁địa (đất)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư