坹
Pinyin: xuè
Tổng quan
Tổng nét: 8Bộ:thổ 土(+5 nét)Hình thái:⿰土穴Nét bút:一丨一丶丶フノ丶Thương Hiệt: GJC (土十金)Unicode:U+5779Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケツ (ketsu),ゲチ (gechi) 䆷Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuè |
|---|---|
| Quảng Đông | jyut6 |
| Nhật Bản | KETSU |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuet |
| Phản thiết | 胡決切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坹xuè 1.深,空深。 2.同"穴"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤胡決切,音穴。空深貌。 又呼決切,音血。【博雅】深也。【六書統】𥤧也,窒也。𥤧,古文塞字。【正字通】義同穴。
Tự hình
- Khải thư