bạt

Hán Việt: bạt · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:bạtTổng nét: 8Bộ:thổ 土(+5 nét)Hình thái:⿰土犮Nét bút:一丨一一ノフ丶丶Thương Hiệt: GIKK (土戈大大)Unicode:U+577AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) classifier for soft masses đào đất 1. § Cũng như “trần” 塵.2. (Danh) Tên đất thời xưa. ① Ðào đất.② Mao bạt 茅坺 mê cỏ. (văn) Cục đất. Đào đất — Đất đào lên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbạt
Quảng Đôngbaat6
Nhật BảnCHIRINOSAMA
Hán ngữ Trung cổbuat
Phản thiết北末切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đào đất. {Mao bạt} [茅坺] mê cỏ.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坺fá 1.耕地翻土。 2.指初耕翻起的土块。参阅清段玉裁《说文解字注》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤房越切,音伐。地名。 又蒲撥切,音跋。【說文】治也。一曰臿土謂之坺。 又【集韻】北末切,音茇。發土也。【周語】王耕一坺。亦作墢。 考證:〔【說文】治也。一曰,鍤土謂之坺。〕 謹照原文鍤土改臿土。

Thuyết Văn

坺土也。 一臿土謂之坺。 从土。犮聲。 詩曰。武王載坺。 一曰塵皃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

坺字各本無。今補。厽下曰。絫坺土爲牆壁。凡初出於田爲坺土。稍治之乃爲凷。 一下各本有日字。今依玄應書卷二十、廣韵十三末正。木部曰。㭒、臿也。鍫臿詳見木金二部。一臿所起之土謂之坺。今人云坺頭是也。耒部曰。耕廣五寸爲伐。二伐爲耦。與考工記二耜爲耦。一耦之伐廣尺深尺謂之畎。稍不同。鄭云。畎土曰伐。伐卽坺。依考工記二耜之土爲伐。許云一枱之土爲伐。卽此云一臿土謂之坺也。惟臿與枱不同物耳。 本在塵皃下。今移此。蒲撥切。十五部。 商頌長發文。今詩作旆。傳曰。旆、旗也。按毛詩當本作坺。傳曰。坺、旗也。訓坺爲旗者、謂坺卽旆之同音叚借也。此如小宛訓題爲視。謂題卽眡之叚借。斯干訓革爲翼。謂革爲之叚借。若此之類。不可枚數。淺學者少見多怪。乃改坺爲旆。以合旗訓。葢亦久矣。許之引此詩則偁經說叚借之例。如引無有作𡚽、說𡚽卽好。引朕垐讒說、說堲卽疾。 坺之言蓬勃也。

【坺】 (bạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: Bồ bát thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 撥 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạt (Đào đất.) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy。 nhất (Một) tráp (Cái chày để đắp tườn) thổ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 墢 · 墢