trì

Hán Việt: trì · Pinyin:

Tổng quan

cồn đất đá trong sông tên địa danh

坻1. · 坻2. · 坻3. · 因坻 · 宝坻 · 犍坻 · 賓坻 · 宝坻区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrì
Quảng Đôngci4
Nhật BảnNAKISA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˇ
Hán ngữ Trung cổcjex
Baxter-Sagart[d]rij
Hán ngữ Thượng cổ[d]rij
Phản thiết直尼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đống đất cao ở trong nước. Một âm là {để}. Sườn núi (thung lũng);

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「寶坻縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坻 水中的小洲或高地 坻,小渚也。--《说文》 水中可居者曰洲,小洲曰渚,小渚曰沚,小沚曰坻。--《尔雅》 得坻则止。--《史记·屈原贾生列传》 宛在水中坻。--《诗·秦风·蒹葭》 坻崿 di 坻 山坡 坻,坂也。--《埤苍》 又如坻颓(山崩;山崩之声) --地名用字∮北省有宝坻县 坻 chí ①水中小洲或高地。 ②涯岸。 ③山名。 ④泛指山。 坻 dǐ地名用字∮北省有宝坻县。

Eng

  • CC-CEDICT place name
  • CC-CEDICT islet|rock in river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直尼切【集韻】【韻會】𨻰尼切【正韻】𨻰知切,𠀤音墀。【爾雅·釋水】小渚曰沚,小沚曰坻。【詩·秦風】宛在水中坻。 又水中高地也。【詩·小雅】曾孫之庾,如坻如京。【左傳·昭十二年】晉侯以齊侯宴,中行穆子相,投壷。晉侯先,穆子曰:有酒如淮,有肉如坻。 又【廣韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。止也。【左傳·昭二十九年】蔡墨論養龍官曰:官宿其業,其物乃至,若冺棄之,物乃坻伏。 又場也。【揚子·方言】梁宋之閒,蚍蜉犁鼠之場謂之坻。 又【廣韻】【正韻】都禮切【集韻】典禮切,𠀤音此。隴阪。秦人謂坂曰坻。【張衡·西京賦】坂坻嶻𡾹而成巘。或作𡊆𡊇。

Thuyết Văn

小渚也。 从土。氐聲。 詩曰。宛在水中坻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅曰。小州曰渚。小渚曰沚。小沚曰坻。毛詩周南、秦傳曰。水中可居者曰州。渚、小州也。坻、小渚也。小渚曰沚。今按毛傳不應坻沚同訓。若云坻、小沚也。小渚曰沚。則於爾雅合。許水部渚下引爾雅小州曰渚。沚下云小渚也。皆與爾雅、毛傳同。則此小渚亦當作小沚明矣。坻者、水中可居之冣小者也。 直尼切。十五部。與十六部之坁迥別。 秦風蒹葭文。

【坻】 (trì ⟨để⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: Trực ni thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 尼 (ni) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chử (Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坵 · 坘 · 㞴 · 𡉬 · 𡉳 · 𡉶 · 𡊆 · 𡊇 · 𡊈 · 𡊓 · 𡌟 · 𡍓