垁
Pinyin: zhì
Tổng quan
Âm Hán Việt:trĩTổng nét: 8Bộ:thổ 土(+5 nét)Hình thái:⿰土矢Nét bút:一丨一ノ一一ノ丶Thương Hiệt: XXGOK (重重土人大)Unicode:U+5781Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):チ (chi),ジ (ji) 雉Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | zi6 |
| Nhật Bản | CHI |
| Phản thiết | 直几切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垁zhì 1.古代城高与长各一丈为一堵,三堵为一垁。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】直几切,音雉。城三堵也。 又【揚子·太𤣥經】閑黃埃,席金策。【註】宗廟中有黃垁金策,埃或作垁。【左傳】作雉。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn