Tổng quan

(dùng trong địa danh) biến thể của 坳[ao4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngaau3
Chú âmㄠˉ

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垇〈名〉 同坳”。今多用作地名。如黄垇、车垇(都在江西省遂川);三仙垇(在湖南省宁乡) 岙 山中深奥处。浙江、福建等沿海一带称山间平地为岙” 出南门三十里,宿于八岙。--《梦溪笔谈·雁荡山》 又如山岙(山间平地)--多作地名松岙(今在浙江) 河湾可泊船处

Eng

  • CC-CEDICT (used in place names)|variant of 坳[ao4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư