dòng

Pinyin: dòng

Tổng quan

đồng cánh đồng, đồng quê

田垌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Quảng Đôngdung6
Nhật BảnTSUBO
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổthungx
Phản thiết拖孔切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 地名用字。如:廣東有「儒垌」、廣西有「麻垌鎮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垌 田地(多用于地名,如广东省信宜县有金垌、良垌) 垌田 垌tóng ⒈ 垌tǒng 1.缶垌。 2.姓。宋代有垌夫。见《正字通.土部》。 垌dòng 1.方言。田地。 2.地名用字∠伞垌,在贵州省;儒垌,在广东省。

Eng

  • CC-CEDICT field|farm|used in place names

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】拖孔切,音桶。缶垌也。 又姓。宋有垌夫,嘉定閒進士,漢川人。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư